Hình nền cho prince consort
BeDict Logo

prince consort

/ˈprɪns ˈkɒnsɔːt/ /ˈprɪns ˈkɑːnsɔːrt/

Định nghĩa

noun

Phò mã, phò mã phu quân.

Ví dụ :

Vì nữ hoàng Eleanor thừa kế ngai vàng từ mẹ mình, chồng bà, Arthur, được gọi là phò mã, chứ không phải là vua.